Categories
Chuyên mục về cá Rồng

Thuật ngữ về cá rồng

carong24
Red/super red arowana = (红龙/一号红龙) = hồng long/nhất hiệu hồng long (tức “huyết long”, còn “hồng long” ở nước ta thường có nghĩa là “huyết long hạng hai” mà màu đỏ không đậm và đẹp bằng huyết long, chẳng hạn như Banjar red).
– Armoured (坦克) = thản khắc (Qianhu) (huyết long thân ngắn, bản rộng, lưng gù)
– Blood red arowana (血红龙) = huyết hồng long (huyết long nền sẫm)
– Blue based (蓝底) = lam để (nền lam) (huyết long nền lam)
– Green based (绿底) = lục để (nền lục)/Emerald (绿皮) = lục bì (Qianhu)/Chili (辣椒) = lạt tiêu (chili red nền lục)
– Violet Fusion (紫艳) = tử diễm (Qianhu) (nền tím là một biến thể của nền lam, tử diễm huyết long)

Xback/crossback golden arowana (过背 金龙) = quá bối kim long (loài kim long nguồn gốc ở Malaysia)
– Blue based (蓝底)/Electric blue (靛蓝)/Bukit Merah Blue/Royal Blue/Emerald Blue (DFI) = lam để (nền lam)/điện lam (Qianhu) (quá bối nền lam)
– Golden based/Premium high gold (Qian Hu)/Pahang gold (DFI) (金底) = kim để (nền vàng) (quá bối nền vàng)
– Golden head (金头) = kim đầu (đầu vàng)
– Platinum (白金) = bạch kim (quá bối bạch kim)
– Purple based/Sapphire (DFI) (紫蓝底) = tử lam để (nền tím) (nền tím là một biến thể của nền lam, sapphire crossback)
– Super grade/super high (特级) = đặc cấp

Huyết long x thanh long Borneo
– 1.5/2nd red arowana/Banjar red (二号红龙) = nhị hiệu hồng long (tức huyết long hạng 2/hồng long/thanh long chỉ vàng/thanh hồng)
Tên “Banjar red” còn được dùng để gọi thanh long Borneo thuần chủng (gồm yellow tail và grey tail).

Quá bối X huyết long
Cá lai tạp giữa quá bối và huyết long với hy vọng đạt được kích thước của huyết long và màu sắc của quá bối.
– Tong Yan (OSBF)/Red Splendour (Qianhu)/Crossback Splendour (OTF) (彤艳) = đồng diễm (tong yan)
– Rose Gold (玫瑰) = mai côi (DFI)

Quá bối x hồng vĩ
– Premium RTG (高级红尾金龙) = cao cấp hồng vĩ kim long (quá bối x hồng vĩ) (OTF)
– Supreme RTG (顶级红尾金龙)= đỉnh cấp hồng vĩ kim long (quá bối x Premium RTG) (OTF)
– RTG Splendour (彤艳红尾金龙)= đồng diễm hồng vĩ kim long (đồng diễm x hồng vĩ) (OTF)

African arowana (非洲龙) = phi châu long (tức cá “khổng tượng Phi”)
Arapaima/Pirarucu (象魚) = tượng ngư (tức cá “khổng tượng”)
Black arowana (黑帶龙) = hắc đái long (tức “hắc long”)
– Silver arowana (银帶龙) = ngân đái long (tức “ngân long”)
Fafulong (发福龙)/fulong/king arowana (龙王) : phát phúc long/phúc long/long vương (cá bị tật ở xương sống khiến lưng cao gồ lên) (phúc hồng long)
Grand tail (弘鳍) = hoằng kỳ (đuôi to)
Green arowana (青龙) = thanh long
– Indo green/Pino/Kuning Banjar = thanh long Borneo (yellow tail hay grey tail)
– Nami green = thanh long Nami (loài thanh long có châu vằn vện ở Malaysia, loài tương tự ở Miến Điện được gọi là Batik).
Northern baramundi/Jardini arowana (珍珠澳洲龙) = trân châu úc châu long (tức “trân châu long”)
– Southern baramundi/Leichardti arowana (星点澳洲龙) = tinh điểm úc châu long (tức “hồng điểm long”)
Redtail golden (红尾金龙) = hồng vĩ kim long (loài kim long nguồn gốc ở Indonesia)
– Highback redtail golden (高背红尾金龙) = cao bối hồng vĩ kim long (tức “cao lưng”)
– Super highback golden (特级) = đặc cấp cao bối hồng vĩ kim long (tức “siêu cao lưng”)
Short body (短身) = đoản thân (cá bị tật xương sống khiến thân rất ngắn)
Spoon head (汤匙头) = thăng thi đầu (đầu muỗng)
– Bullet head (炮弹头) = pháo đạn đầu (đầu đạn)
Tikum Leng/Drawing Cert. Dragon (抽签龙) = trừu thiêm long (cá rồng có giấy chứng nhận)
Yellowtail arowana (黄尾龙) = hoàng vĩ long/hoàng vĩ kim long (tức thanh long Borneo, loài này thường bị nhầm với Banjar red).
Yi Tiao Long (一条龙) = nhất điều long (hàng vảy thứ sáu trên lưng thẳng tắp và liền lạc) (quá bối nhất điều long)

 
Nguồn diendancacanh
Red/super red arowana = (红龙/一号红龙) = hồng long/nhất hiệu hồng long (tức “huyết long”, còn “hồng long” ở nước ta thường có nghĩa là “huyết long hạng hai” mà màu đỏ không đậm và đẹp bằng huyết long, chẳng hạn như Banjar red).
– Armoured (坦克) = thản khắc (Qianhu) (huyết long thân ngắn, bản rộng, lưng gù)
– Blood red arowana (血红龙) = huyết hồng long (huyết long nền sẫm)
– Blue based (蓝底) = lam để (nền lam) (huyết long nền lam)
– Green based (绿底) = lục để (nền lục)/Emerald (绿皮) = lục bì (Qianhu)/Chili (辣椒) = lạt tiêu (chili red nền lục)
– Violet Fusion (紫艳) = tử diễm (Qianhu) (nền tím là một biến thể của nền lam, tử diễm huyết long)

Xback/crossback golden arowana (过背 金龙) = quá bối kim long (loài kim long nguồn gốc ở Malaysia)
– Blue based (蓝底)/Electric blue (靛蓝)/Bukit Merah Blue/Royal Blue/Emerald Blue (DFI) = lam để (nền lam)/điện lam (Qianhu) (quá bối nền lam)
– Golden based/Premium high gold (Qian Hu)/Pahang gold (DFI) (金底) = kim để (nền vàng) (quá bối nền vàng)
– Golden head (金头) = kim đầu (đầu vàng)
– Platinum (白金) = bạch kim (quá bối bạch kim)
– Purple based/Sapphire (DFI) (紫蓝底) = tử lam để (nền tím) (nền tím là một biến thể của nền lam, sapphire crossback)
– Super grade/super high (特级) = đặc cấp

Huyết long x thanh long Borneo
– 1.5/2nd red arowana/Banjar red (二号红龙) = nhị hiệu hồng long (tức huyết long hạng 2/hồng long/thanh long chỉ vàng/thanh hồng)
Tên “Banjar red” còn được dùng để gọi thanh long Borneo thuần chủng (gồm yellow tailgrey tail).

Quá bối X huyết long
Cá lai tạp giữa quá bối và huyết long với hy vọng đạt được kích thước của huyết long và màu sắc của quá bối.
– Tong Yan (OSBF)/Red Splendour (Qianhu)/Crossback Splendour (OTF) (彤艳) = đồng diễm (tong yan)
– Rose Gold (玫瑰) = mai côi (DFI)

Quá bối x hồng vĩ
– Premium RTG (高级红尾金龙) = cao cấp hồng vĩ kim long (quá bối x hồng vĩ) (OTF)
– Supreme RTG (顶级红尾金龙)= đỉnh cấp hồng vĩ kim long (quá bối x Premium RTG) (OTF)
– RTG Splendour (彤艳红尾金龙)= đồng diễm hồng vĩ kim long (đồng diễm x hồng vĩ) (OTF)

African arowana (非洲龙) = phi châu long (tức cá “khổng tượng Phi“)
Arapaima/Pirarucu (象魚) = tượng ngư (tức cá “khổng tượng“)
Black arowana (黑帶龙) = hắc đái long (tức “hắc long“)
– Silver arowana (银帶龙) = ngân đái long (tức “ngân long“)
Fafulong (发福龙)/fulong/king arowana (龙王) : phát phúc long/phúc long/long vương (cá bị tật ở xương sống khiến lưng cao gồ lên) (phúc hồng long)
Grand tail (弘鳍) = hoằng kỳ (đuôi to)
Green arowana (青龙) = thanh long
– Indo green/Pino/Kuning Banjar = thanh long Borneo (yellow tail hay grey tail)
– Nami green = thanh long Nami (loài thanh long có châu vằn vện ở Malaysia, loài tương tự ở Miến Điện được gọi là Batik).
Northern baramundi/Jardini arowana (珍珠澳洲龙) = trân châu úc châu long (tức “trân châu long“)
– Southern baramundi/Leichardti arowana (星点澳洲龙) = tinh điểm úc châu long (tức “hồng điểm long“)
Redtail golden (红尾金龙) = hồng vĩ kim long (loài kim long nguồn gốc ở Indonesia)
– Highback redtail golden (高背红尾金龙) = cao bối hồng vĩ kim long (tức “cao lưng”)
– Super highback golden (特级) = đặc cấp cao bối hồng vĩ kim long (tức “siêu cao lưng”)
Short body (短身) = đoản thân (cá bị tật xương sống khiến thân rất ngắn)
Spoon head (汤匙头) = thăng thi đầu (đầu muỗng)
– Bullet head (炮弹头) = pháo đạn đầu (đầu đạn)
Tikum Leng/Drawing Cert. Dragon (抽签龙) = trừu thiêm long (cá rồng có giấy chứng nhận)
Yellowtail arowana (黄尾龙) = hoàng vĩ long/hoàng vĩ kim long (tức thanh long Borneo, loài này thường bị nhầm với Banjar red).
Yi Tiao Long (一条龙) = nhất điều long (hàng vảy thứ sáu trên lưng thẳng tắp và liền lạc) (quá bối nhất điều long)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *